嗔喝

chēn hèsân hát

Hán Việt: sân hát · Pinyin: chēn hè

Tổng quan

quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怒斥; 呵斥。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

怒斥呵止。唐.杜甫〈北征〉詩:「問事競挽鬚,誰能即嗔喝。」

Cấu tạo: 嗔 (sân) + 喝 (hát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quát mắng
  • Tần suất từ quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ
  • Biên soạn 嗔喝 hēnhè v. yell at in rage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怒斥呵止。唐.杜甫〈北征〉詩:「問事競挽鬚,誰能即嗔喝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怒斥; 呵斥。

Eng

  • Cihui to yell at sb in rage
  • Tần suất từ 嗔喝 hēnhè v. yell at in rage

Từ liên quan

Gần nghĩa

喝令 · 喝光 · 喝參 · 喝叱 · 喝問 · 喝彩 · 喝挂 · 喝捍