嗔
sân
Hán Việt: sân · Pinyin: chēn
Tổng quan
tức giận với không hài lòng và khó chịu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēn |
|---|---|
| Hán Việt | sân |
| Quảng Đông | can1 |
| Mân Nam | tshin1 |
| Nhật Bản | IKARU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄔㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjin |
| Phản thiết | 亭年切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giận, cáu. Như {kiều sân} [嬌嗔] hờn dỗi. Cũng có khi đọc là chữ {điền}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sân sinh sân (giận) [Eng: to be angry]
- Bảng Tra Chữ Nôm xân xân (xin) [Eng: be angry at, scold, rebuke]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sun Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sun Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sun Xuất hiện 36 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.生氣、發怒。如:「嗔怒」。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「丞相見長豫輒喜,見敬豫輒嗔。」 2.責怪、埋怨。唐.李賀〈野歌〉:「男兒屈窮心不窮,枯榮不等嗔天公。」《紅樓夢》第三二回:「恐怕你的林妹妹聽見,又怪嗔我贊了寶姐姐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗔 (形声。从口,真声。本义发怒;生气) 同本义。也作謓” 謓,恚也。--《说文》 字亦作嗔。又如嗔怒(生气;发怒);嗔怪(生气怪罪) 责怪;埋怨 用同謓”。睁大眼睛 嗔怪 孩子不懂事,你就别总嗔怪他了 嗔 chēn ①发怒;生气。 ②对人不满;生气;怪罪~怪。 【嗔怪】对别人的言行表示不满。 嗔(也写作"瞋")chēn生气,对人不满,嫌~怒。~怪。莫~着他。 嗔tián 1.盛貌。参见"嗔嗔"﹑"嗔咽"。
Eng
- CC-CEDICT to be angry at|to be displeased and annoyed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒年切【集韻】【韻會】【正韻】亭年切,𠀤音田。【說文】盛氣也。【玉篇】聲也。引《詩》振旅嗔嗔。○按今《詩·小雅》本作闐闐。 又【廣韻】昌眞切【集韻】【韻會】【正韻】稱人切,𠀤音䐜。【廣韻】本作瞋,怒也。【集韻】本作謓,亦作㥲。【韻會】嗔本音田,至唐聲尚如此,今俗則以爲瞋嫌字矣。
Thuyết Văn
盛气也。 从口。眞聲。 詩曰。振旅嗔嗔。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
門部曰。闐、盛皃。聲義與此同。今毛詩振旅闐闐。許所據作嗔嗔。玉藻。盛氣顚實。注云。顚讀爲闐。盛身中之氣使之闐滿。孟子。塡然𡔷之。是則聲同得相假借也。古音陳。今俗以爲謓恚字。 待年切。十二部。 小雅。
【嗔】(xin) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: 待年切 → đãi + nên Nghĩa: 盛气 vậy。 từ khẩu (miệng)。眞 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。振旅嗔嗔。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 謓 · 謓