嗔忿
sân phẫn
Hán Việt: sân phẫn · Pinyin: chēn fèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣憤惱怒。元.蕭德祥《殺狗勸夫》第一折:「但願得哥哥嫂嫂休嗔忿,為甚麼單罵著我,你敢是錯怨了人。」《水滸傳》第六回:「看見智深嗔忿的出來,指著老和尚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气愤;恼怒。
- Tân Hoa Tự Điển 1.气愤;恼怒。