嗔怪
sân quái
Hán Việt: sân quái · Pinyin: chēn guài
Tổng quan
trách móc | quở trách quở trách; khiển trách; quở mắng。對別人的言語或行動表示不滿。
Nghĩa
Việt
- Cihui trách móc | quở trách quở trách; khiển trách; quở mắng。對別人的言語或行動表示不滿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 責怪。唐.顧況〈田家〉詩:「縣帖取社長,嗔怪見官遲。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「老爺一向奉道虔誠,而今有些懈怠,恐怕神天嗔怪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 责怪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.责怪。
Eng
- CC-CEDICT to blame|to rebuke
- Cihui to blame; to rebuke