嗔睨
sân nghễ
Hán Việt: sân nghễ · Pinyin: chēn nì
Tổng quan
Lườm nguýt giận ghét
因生氣而側目斜視。如:「誰惹他這樣暴跳如雷,嗔睨眾人?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 liếc giận
- Biên soạn 嗔睨 hēnnì v. look askance at (sb.) with anger
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因生氣而側目斜視。如:「誰惹他這樣暴跳如雷,嗔睨眾人?」
Eng
- Cihui to look askance at sb in anger