睨
nghễ
Hán Việt: nghễ · Pinyin: nì
Tổng quan
liếc nhìn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nì |
|---|---|
| Hán Việt | nghễ |
| Quảng Đông | ngai3 |
| Mân Nam | gîn |
| Nhật Bản | NIRAMU |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄋㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngeh |
| Phản thiết | 吾禮切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nghé trông, liếc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 斜著眼睛看。如:「睥睨」、「睨視」。《史記.卷一○九.李將軍傳》:「廣佯死,睨其旁有一胡兒騎善馬。」宋.文天祥〈酹江月.水天空闊〉詞:「睨柱吞嬴,回旗走懿,千古衝冠髮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睨〈动〉 (形声。从目,兒声。本义斜视) 同本义 睨,视也。--《说文》 余与褐之父睨之。--《左传·哀公十三年》 睨而视之。--《礼记·中庸》 虽羿逢蒙不能眄睨也。--《庄子·山水》 相如持其璧睨柱。--《史记·廉颇蔺相如列传》 卖油翁释担而立,睨之,久而不去。--宋·欧阳修《归田录》 又如睨注(斜着眼睛注视);睨笑(斜视而笑);睨视(斜视,旁视;傲视) 视 旨酒一盛兮,余与褐之父睨之。--《左传·哀公十三年》 陟升皇之赫戏兮,忽临睨夫旧乡。--《楚辞·离骚》。玉逸注睨,视也。” 顾视,回视 睨nì
Eng
- CC-CEDICT to look askance at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤研計切。音詣。【說文】袤視也。【左傳·哀十三年】余與褐之父睨之。【史記·藺相如傳】持璧睨柱。【屈原·離騷】忽臨睨夫舊鄉。 又禽鳥斜視亦曰睨。【埤雅】禽經曰:雞以嗔睨。【王楙補禽經】鴨以怒睨。 又日斜亦曰睨。【莊子·天下篇】日方中方睨。【衍義】日斜如人睨目。 又人名,睨夫。見【宋史·宗室表】。 又與倪堄通。睤睨,詳睤字註。 又【集韻】吾禮切,詣上聲。義同。
Thuyết Văn
衺視也。 从目。兒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳。余與褐之父睨之。中庸。睨而視之。 研計切。十六部。
【睨】 (nghễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: Nghiên kế thiết Thượng tự: 研 (nghiên) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tà (Bất chánh) thị (Nhìn kĩ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧡎