嗔詬

chēn gòu sân cấu

Hán Việt: sân cấu · Pinyin: chēn gòu

Tổng quan

mắng mỏ | nguyền rủa trong cơn thịnh nộ iận dữ mắng chửi. sân cấu sân cấu ☆Giận dữ mắng chửi.

Cấu tạo: (sân) + (cấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân cấu sân cấu ☆Giận dữ mắng chửi.
  • Cihui mắng mỏ | nguyền rủa trong cơn thịnh nộ iận dữ mắng chửi. sân cấu sân cấu ☆Giận dữ mắng chửi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怒罵。元.馬祖常〈寄六弟元德宰束鹿〉詩:「汝素謹禮法,口未見嗔詬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怒出恶言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怒出恶言。

Eng

  • CC-CEDICT to berate|to curse in rage
  • Cihui to berate; to curse in rage