嗔迫迫

sân bách bách

Hán Việt: sân bách bách

Tổng quan

SÂN BÁCH BÁCH Giận đùng đùng. Dáng vẻ phiền não nổi lên đùng đùng. Hòa Sơn trong TĐT q.12 ghi: 禾山:“有人长欢喜,有人嗔迫迫地。” Có người vui mừng mãi, có người giận đùng đùng.

Cấu tạo: (sân) + (bách) + (bách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SÂN BÁCH BÁCH Giận đùng đùng. Dáng vẻ phiền não nổi lên đùng đùng. Hòa Sơn trong TĐT q.12 ghi: 禾山:“有人长欢喜,有人嗔迫迫地。” Có người vui mừng mãi, có người giận đùng đùng.