嗛志
hàm chí
Hán Việt: hàm chí · Pinyin: qiǎn zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻稱心如意。《史記.卷一○.孝文本紀》:「朕既不德,上帝神明未歆享,天下人民未有嗛志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称心,满意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称心,满意。
Hán Việt: hàm chí · Pinyin: qiǎn zhì