嗜慾
thị dục
Hán Việt: thị dục · Pinyin: shì yù
Tổng quan
dục vọng òng ham muốn thấp hèn. thị dục thị dục ☆Lòng ham muốn thấp hèn. thèm; thèm khát。指耳目口鼻等方面貪圖享受的要求。
Nghĩa
Việt
- Cihui thị dục thị dục ☆Lòng ham muốn thấp hèn.
- Cihui dục vọng òng ham muốn thấp hèn. thị dục thị dục ☆Lòng ham muốn thấp hèn. thèm; thèm khát。指耳目口鼻等方面貪圖享受的要求。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耳、目、口、鼻等感官所產生的貪欲。《呂氏春秋.仲夏紀.仲夏》:「退嗜慾,定心氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"嗜欲"; 嗜好与欲望。多指贪图身体感官方面享受的欲望; 特指情欲。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"嗜欲"。 2.嗜好与欲望。多指贪图身体感官方面享受的欲望。 3.特指情欲。
Eng
- CC-CEDICT lust
- Cihui lust
ja
- JMdict liking (for)|appetite|weakness|fondness|indulgence