shì thị

Hán Việt: thị · Pinyin: shì

Tổng quan

nghiện thích từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile

嗜好 · 嗜學 · 嗜慾 · 嗜杀 · 嗜欲 · 嗜眠 · 嗜血 · 嗜光的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthị
Quảng Đôngsi3
Mân Namsi7
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjiih
Baxter-Sagart[g]ij-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ij-s
Phản thiết常利切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ham thích. Lê Trắc (*) [黎崱] : {Thùy lão thị thư} [垂老嗜書] (An Nam chí lược tự [安南志畧序]) Về già càng thích sách vở. $ (*) Lê Mạnh Thát phiên âm là Lê Thực, xem Toàn tập Trần Nhân Tông, in năm 2000, Việt Nam, trang 23.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.喜愛、愛好。如:「嗜賭」、「嗜酒如命」。《聊齋志異.卷七.宦娘》:「溫如春,秦之世家也,少癖嗜琴,雖逆旅未嘗暫舍。」 2.貪求、貪愛。《國語.楚語下》:「吾聞國家將敗,必用姦人,而嗜其疾味。」唐.柳宗元〈蝜蝂傳〉:「今世之嗜取者,遇貨不避,以厚其室。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗜shì喜欢,特别爱好,爱好而成习惯~学。~酒。~好。

Eng

  • CC-CEDICT addicted to|fond of|stem corresponding to -phil or -phile

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:呩【唐韻】常利切【集韻】【韻會】時利切,𠀤音視。【說文】嗜,欲喜之也。【書·五子之歌】甘酒嗜音。【詩·小雅】神嗜飮食,使君壽考。【廣韻】或作𩝙𨢍。【集韻】或作𦞯耆。

Thuyết Văn

喜欲之也。 从口。耆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此依韵會本。喜當作憙憙、悅也。經傳多假耆爲嗜。 常利切。十五部。

【嗜】 (thị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 耆 (kì) Phiên thiết: Thường lợi thiết Thượng tự: 常 (thường) | Hạ tự: 利 (lợi) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỉ (Mừng. Như {hoan hỉ} ) dục (Tham muốn.) chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 呩 · 𦞯 · 𨢍 · 𩝙 · 呩 · 啫