嗟怨

jiē yuànta oán

Hán Việt: ta oán · Pinyin: jiē yuàn

Tổng quan

ta oán; ta thán

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.嗟叹怨恨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感慨怨嘆。《三國演義》第一七回:「呂布令二人權任沂都、瑯琊兩縣。不意二人縱兵掠民,人人嗟怨。」

Cấu tạo: 嗟 (ta) + 怨 (oán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Than thở giận hờn.; han thở giận hờn.; ta oán; ta thán; ta thán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感慨怨嘆。《三國演義》第一七回:「呂布令二人權任沂都、瑯琊兩縣。不意二人縱兵掠民,人人嗟怨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.嗟叹怨恨。

other

  • Nguồn khác Than thở giận hờn

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗟乎 · 嗟嘆 · 嗟悔 · 嗟憤 · 嗟我 · 怨仇 · 怨偶 · 怨叹