嗟訝

jiē yàta nhạ

Hán Việt: ta nhạ · Pinyin: jiē yà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹嗟呀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

嗟嘆驚訝。《三國演義》第三五回:「行不數里,一彪人馬來到,視之,乃雲長、翼德也,相見大喜。玄德訴說躍馬檀溪之事,共相嗟訝。」

Cấu tạo: 嗟 (ta) + 訝 (nhạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 than thở kinh ngạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嗟嘆驚訝。《三國演義》第三五回:「行不數里,一彪人馬來到,視之,乃雲長、翼德也,相見大喜。玄德訴說躍馬檀溪之事,共相嗟訝。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗟乎 · 嗟嘆 · 嗟怨 · 嗟悔 · 嗟憤 · 嗟我 · 訝異 · 讶然