嗡嗡作聲

Tổng quan

(động vật học) ong mật đực, kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi, tiếng o o, tiếng vo ve, bài nói đều đều; người nói giọng đều đều, kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái, kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi), nói giọng đều đều, ((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi

Cấu tạo: + + (tác) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) ong mật đực, kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi, tiếng o o, tiếng vo ve, bài nói đều đều; người nói giọng đều đều, kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái, kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi), nói giọng…