嗡
Pinyin: wēng
Tổng quan
(từ tượng thanh) tiếng vo ve tiếng ngâm nga tiếng u u
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēng |
|---|---|
| Quảng Đông | jung1 |
| Nhật Bản | ROU |
| Hàn Quốc | ONG |
| Chú âm | ㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qung |
| Phản thiết | 鄔孔切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容昆蟲翅膀拍動的聲音。如:「小蜜蜂,嗡嗡嗡,飛到西飛到東。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗡 飞虫特有的持续刺耳声或很快的不规则的震动产生的声音 嗡wēng像声词~ ~ ~飞机声。蚊子太多~ ~音不停。 嗡wěng 1.声音通过鼻腔发出,含糊不清。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) buzz|hum|drone
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】烏紅切【集韻】烏公切,𠀤音翁。嗡𠰈,牛聲。 又【集韻】蟲聲。 又【集韻】【類篇】𠀤鄔孔切,音蓊。闇聲。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư