嗡嗡叫

wēng wēng jiàoÔNG ÔNG KHIẾU

Hán Việt: ÔNG ÔNG KHIẾU · Pinyin: wēng wēng jiào

Tổng quan

kêu vo vo

Cấu tạo: 嗡 + 嗡 + 叫 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng kêu vo vo
  • Cihui ong ong (của côn trùng)
  • Tần suất từ (từ lóng) (như) humbug, tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ...); tiếng kêu rền (máy), tiếng ầm ừ, lời nói ậm à ậm ừ, lời nói ấp úng, (từ lóng) mùi khó ngửi, mùi thối, kêu vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy), ấm ứ, ầm ừ, ấp úng; nói lúng búng, ngậm miệng ngân nga, (thông tục) hoạt động mạnh, (từ lóng) khó ngửi, thối, ngậm miệng ngân nga, hừ (do dự, không đồng ý); kêu vo vo , tiếng kêu vo vo , ong ong (của côn trùng)
  • Biên soạn v.p. hum; buzz (of insects)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hum

Eng

  • Cihui hum; drone; buzz (of insects)
  • Tần suất từ v.p. hum; buzz (of insects)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嗡嗡响 · 嗡嗡声 · 嗡嗡弹 · 嗡嗡的 · 嗡嗡 · 嗡嗡作声 · 嗡嗡祖拉 · 嗡嗡转动