嗣后

sì hòutự hậu

Hán Việt: tự hậu · Pinyin: sì hòu

Tổng quan

về sau; sau; sau này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從此以後。《清史稿.卷五.世祖本紀二》:「苟以恩結,寧不知感,若任情困辱,雖嚴何益,嗣後宜體朕意。」

Cấu tạo: 嗣 (tự) + 後 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ đó trở đi
  • Biên soạn 嗣後 sìhòu* n. <wr.> hereafter; subsequently

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從此以後。《清史稿.卷五.世祖本紀二》:「苟以恩結,寧不知感,若任情困辱,雖嚴何益,嗣後宜體朕意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.以后。

Eng

  • Cihui from then on; after; afterwards; thereafter

Đức

  • Handedict von da ab

Từ liên quan

Gần nghĩa

后世 · 后事 · 后人 · 后付 · 后代 · 后仰 · 后任 · 后传