嗣君
tự quân
Hán Việt: tự quân · Pinyin: sì jūn
Tổng quan
Ông vua nối ngôi cha
1.继位的国君。 2.称皇太子为嗣君。 3.称别人的儿子。
繼位的國君。《左傳.昭公元年》:「鍼懼選於寡君,是以在此將待嗣君。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người kế vị
- Biên soạn presumptive heir
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繼位的國君。《左傳.昭公元年》:「鍼懼選於寡君,是以在此將待嗣君。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.继位的国君。 2.称皇太子为嗣君。 3.称别人的儿子。
Eng
- Cihui 嗣君 ìjūn n. presumptive heir