嗣君

sì jūn tự quân

Hán Việt: tự quân · Pinyin: sì jūn

Tổng quan

ng vua nối ngôi cha. tự quân tự quân ☆Ông vua nối ngôi cha.

Cấu tạo: (tự) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ng vua nối ngôi cha. tự quân tự quân ☆Ông vua nối ngôi cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繼位的國君。《左傳.昭公元年》:「鍼懼選於寡君,是以在此將待嗣君。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 继位的国君; 称皇太子为嗣君; 称别人的儿子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.继位的国君。 2.称皇太子为嗣君。 3.称别人的儿子。

Eng

  • Cihui 嗣君 ìjūn n. presumptive heir