嗣續

sì xù tự tục

Hán Việt: tự tục · Pinyin: sì xù

Tổng quan

Cấu tạo: (tự) + (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếp nối công nghiệp ông cha. tự tục tự tục ☆Tiếp nối công nghiệp ông cha.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.承繼。《國語.晉語四》:「嗣續其祖,如穀之滋。」《儒林外史》第三○回:「這也為嗣續大計,無可奈何。」 2.子孫。《梁書.卷四八.儒林傳.范縝傳》:「家家棄其親愛,人人絕其嗣續。」

Eng

  • Cihui 嗣續 sìxù v. inherit; succeed to ◆n. descendants