嗣響

sì xiǎngtự hưởng

Hán Việt: tự hưởng · Pinyin: sì xiǎng

Tổng quan

nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓继承前人的事业,如响应声。多用于诗文方面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻能繼續前人的事業。《宋書.卷六七.謝靈運傳.史臣曰》:「若夫平子豔發,文以情變,絕唱高蹤,久無嗣響。」

Cấu tạo: 嗣 (tự) + 響 (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)
  • Biên soạn v. succeed to one's ancestral business

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻能繼續前人的事業。《宋書.卷六七.謝靈運傳.史臣曰》:「若夫平子豔發,文以情變,絕唱高蹤,久無嗣響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓继承前人的事业,如响应声。多用于诗文方面。

Eng

  • Cihui lit. a following echo; fig. to continue (a tradition)

Từ liên quan

Gần nghĩa

響亮 · 響兒 · 響動 · 響器 · 響聲 · 響頭 · 响导 · 響屁