嗤
xuy
Hán Việt: xuy · Pinyin: chī
Tổng quan
cười nhạo chế giễu chế nhạo nhạo báng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chī |
|---|---|
| Hán Việt | xuy |
| Quảng Đông | ci1 |
| Mân Nam | tshi |
| Nhật Bản | WARAU |
| Hàn Quốc | 치 |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chji |
| Phản thiết | 充之切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cười. Cười nhạt gọi là {xuy chi dĩ tị} [嗤之以鼻]. Nguyễn Du [阮攸] : {Địa hạ vô linh quỉ bối xuy} [地下無令鬼輩嗤] (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ [耒陽杜少陵墓]) Dưới địa phủ đừng để cho lũ quỉ cười.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 譏笑。如:「嗤之以鼻」。《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「愚者愛惜費,但為後世嗤。」 [擬] 1.形容笑的聲音。如:「嗤嗤的笑」。 2.形容撕紙的聲音。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「他可敢嗤嗤的扯做了紙條兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嗤 (形声。从口,蚩声。本义讥笑,嘲笑) 同本义 岂多嗤呼。--《后汉书·隗嚣传论》。注笑也。” 人皆嗤吾固陋,吾不以为病。--宋·司马光《训俭示康》 又如嗤靳(讥笑、羞愧他人);嗤嗤(讥笑);嗤鄙(讥笑轻视);嗤玩(嘲笑玩弄);嗤戏(讥笑戏弄) 嗤 形容布等扯裂之声 嗤 表示唾弃和惊异 嗤,这话才叫怪。没了命,倒说没有什么恨。--叶圣陶《夜》 嗤诋 军国经论,略天施用,故为武人俗吏所共嗤诋。--《颜氏家训·勉学》 嗤笑 嗤 chī嗤笑,讥笑~之以鼻。 【嗤笑】讥笑。 【嗤之以鼻】用鼻子吭气,表示轻蔑、看不起。 嗤chī讥笑,嘲笑~之以鼻。为众所~。
Eng
- CC-CEDICT laugh at|jeer|scoff at|sneer at
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】赤之切【集韻】【韻會】充之切,𠀤音蚩。【玉篇】笑貌。【後漢·樊宏傳】時人嗤之。【廣韻】俗作𣣷。【字彙】譌省作嗤,附九畫,非,今攺正。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㰞 · 𠱟 · 𠷣 · 𣣷 · 𧏬 · 𫪻