嘆咀

thán trớ

Hán Việt: thán trớ

Tổng quan

than thở 嘆咀 đgt. thở than về những chuyện phiền muộn mệt nhọc không như ý muốn, than: âm đọc Việt hoá của thán 嘆. Nhọc nhằn ai chớ còn than thở, ăn có dừng thì việc có dừng. (Bảo kính 181.7)

Cấu tạo: 叹 (thán) + 咀 (trớ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui than thở 嘆咀 đgt. thở than về những chuyện phiền muộn mệt nhọc không như ý muốn, than: âm đọc Việt hoá của thán 嘆. Nhọc nhằn ai chớ còn than thở, ăn có dừng thì việc có dừng. (Bảo kính 181.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

叹号 · 叹息 · 叹惋 · 叹惜 · 叹服 · 叹气 · 叹绝 · 叹羡