嘉兴

jiā xīnggia hưng

Hán Việt: gia hưng · Pinyin: jiā xīng

Tổng quan

Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.縣名。位於浙江省吳縣東,為滬杭甬鐵路與大運河的交點。交通便利,盛產蠶絲。舊名嘉禾,為嘉興府治。 2.東晉時西涼李歆的年號(西元417~420)。

Cấu tạo: 嘉 (gia) + 興 (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Gia Hưng
  • VietPhrases Gia Hưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縣名。位於浙江省吳縣東,為滬杭甬鐵路與大運河的交點。交通便利,盛產蠶絲。舊名嘉禾,為嘉興府治。 2.東晉時西涼李歆的年號(西元417~420)。

Eng

  • Cihui see 嘉興市; 嘉兴市

Đức

  • Handedict Jiaxing (Stadt in Zhejiang) (Eig, Geo)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘉兴市 · 兴业 · 兴义 · 兴亡 · 兴仁 · 兴会 · 兴修 · 兴兵