嘉奖
gia tưởng
Hán Việt: gia tưởng · Pinyin: jiā jiǎng
Tổng quan
ngợi khen.; lời khen; phần thưởng; khen thưởng; tán thưởng. phần thưởng cao nhất
①称赞和奖励通令 ~ㄧ~有功人员。②称赞的话语或奖励的实物最高的~。
1.讚許獎勵。《宋史.卷三○五.薛映傳》:「以映有治狀,賜御書嘉獎。」宋.曾鞏〈應舉啟〉:「嘉獎士倫,助成世教。」 2.一種獎勵的等級。如:「對於他拾金不昧的行為,學校特地記他一個嘉獎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trao thưởng
- Cihui khen ngợi
- Cihui tuyên dương
- Tần suất từ sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận, (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro), sự phê chuẩn khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương, hấp dẫn, được ưa thích, được tán thành, gửi gấm, giao phó, phó thác; giới thiệu, tiến cử sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán dương; sự tuyên dương, sự giới thiệu, sự tiến cử; lời khen; phần thưởng; khen thưởng; tán thưởng
- Biên soạn 嘉獎 iājiǎng v./n. commend; cite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.讚許獎勵。《宋史.卷三○五.薛映傳》:「以映有治狀,賜御書嘉獎。」宋.曾鞏〈應舉啟〉:「嘉獎士倫,助成世教。」 2.一種獎勵的等級。如:「對於他拾金不昧的行為,學校特地記他一個嘉獎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①称赞和奖励通令 ~ㄧ~有功人员。②称赞的话语或奖励的实物最高的~。
- Kaggle Zh-Vi approbation
Eng
- Cihui to award; commendation; citation
- Tần suất từ 嘉獎 iājiǎng v./n. commend; cite , Huòdé jīnpái de yùndòngyuán jiāng shòudào zhèngfǔ ∼. The athletes who won gold medals will be commended by the government
Đức
- Handedict Antlitz