嘉惠

jiā huì gia huệ

Hán Việt: gia huệ · Pinyin: jiā huì

Tổng quan

ân huệ; đặc ân。敬辭,稱別人所給予的恩惠。

Cấu tạo: (gia) + (huệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân huệ; đặc ân。敬辭,稱別人所給予的恩惠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施恩。唐.柳宗元〈唐故祕書少監陳公行狀〉:「天子嘉惠群臣而引慝焉,德之厚也。」《儒林外史》第四八回:「不瞞世叔說,我生平立的有個志向:要纂三部書嘉惠來學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对他人所给予的恩惠的敬称; 指施予恩惠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对他人所给予的恩惠的敬称。 2.指施予恩惠。

Eng

  • Cihui 嘉惠 jiāhuì v. benefit