嘉祥

jiā xiáng gia tường

Hán Việt: gia tường · Pinyin: jiā xiáng

Tổng quan

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁, Sơn Đông gia tường (人名)隋會稽嘉祥寺吉藏。以寺號稱為嘉祥。三論宗之祖也。唐高僧傳十三,佛祖統紀十,有傳。㘝梁高僧傳著者慧皎,住梁會稽嘉祥寺。故亦呼為嘉祥。見唐高僧傳六。☸

Cấu tạo: (gia) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁, Sơn Đông gia tường (人名)隋會稽嘉祥寺吉藏。以寺號稱為嘉祥。三論宗之祖也。唐高僧傳十三,佛祖統紀十,有傳。㘝梁高僧傳著者慧皎,住梁會稽嘉祥寺。故亦呼為嘉祥。見唐高僧傳六。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹祥瑞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹祥瑞。

Eng

  • CC-CEDICT Jiaxiang County in Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Shandong
  • Cihui Jiaxiang County in Jining 濟寧|济宁, Shandong

ja

  • JMdict Kashō era (848.6.13-851.4.28)