祥
tường
Hán Việt: tường · Pinyin: xiáng
Tổng quan
cát tường thuận lợi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiáng |
|---|---|
| Hán Việt | tường |
| Quảng Đông | coeng4 |
| Mân Nam | siông |
| Nhật Bản | SAIWAI |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiang |
| Baxter-Sagart | s.ɢaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.ɢaŋ |
| Phản thiết | 徐羊切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Điềm, điềm tốt gọi là {tường} [祥], điềm xấu gọi là {bất tường} [不祥]. Phúc lành. Như {cát tường} [吉祥] điềm lành. Tang ba năm, tới một năm gọi là {tiểu tường} [小祥], tới một năm nữa gọi là {đại tường} [大祥].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.泛指一切福善吉利的事物。《書經.伊訓》:「作善,降之百祥。」《漢書.卷八.宣帝紀》:「神光並見,咸受禎祥。」 2.吉凶的徵兆。亦偏指吉兆或凶兆。《書經.咸有一德》:「亳有祥,桑、穀共生于朝。」唐.孔穎達.正義:「祥是惡事先見之徵。」《左傳.僖公十六年》:「是何祥也?吉凶焉在?」 3.古代喪禮祭祀的名稱。父母之喪,周年祭稱為「小祥」;兩周年祭稱為「大祥」。 4.姓。如清代有祥厚。 [形] 1.吉利的。如:「祥雲」、「祥瑞」、「吉祥如意」。《老子》第三一章:「夫佳兵者不祥之器。」 2.良善平和。如:「慈祥」、「祥和社會」。 [動] 依從、遵循。《…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祥 (形声。从示,羊声。本义凶吉的预兆,预先显露出来的迹象) 同本义 无道曰祥。--《周书·武顺》 吉事有祥。--《易·系辞》 辰马,农祥也。--《国语·周语》 将有大祥。--《左传·昭公十八年》。注变异之气。” 卓问肃曰此何祥也?”--《三国演义》 是何祥也,吉凶焉在?--《左传·僖公十六年》 特指吉兆 以观妖祥,辨吉凶。--《周礼·春官》。郑玄注妖祥,善恶之征。” 袭于休祥。--《国语·周语》。注福之先见者也。” 台不过望氛祥。--《国语·楚语》。注吉气为祥。” 不祥之气。--《 祥xiáng ⒈吉利吉~。 ⒉迷信者所谓"吉凶的预兆"是何~也,吉凶焉…
Eng
- CC-CEDICT auspicious|propitious
ja
- JMdict omen (usu. good)|(auspicious) sign|first two anniversaries of a person's death
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】似羊切【集韻】【韻會】【正韻】徐羊切,𠀤音詳。【說文】福也。一云善也。【禮·禮運】是謂大祥。【書·泰誓】襲于休祥。 又凡吉凶之兆皆曰祥。【徐鉉曰】祥,詳也。天欲降以禍福,先以吉凶之兆詳審告悟之也。【前漢·五行志】妖孽自外來謂之祥。【左傳·昭十八年】鄭之未災也,里析曰:將有大祥。【註】祥,變異之氣。【疏】祥者,善惡之徵。中庸必有禎祥,吉祥也。必有妖孽,凶祥也。則祥是善事,而析以災爲祥者,對文言耳。書序:亳有祥桑。五行傳:時有靑眚靑祥,白眚白祥之類,皆以惡徵爲祥。是祥有善有惡,故杜云變異之氣。 又祭名。【禮·閒傳】父母之喪期而小祥,又期而大祥。【疏】大祥二十五月。 又通詳。【史記·自序】隂陽之術大祥。【漢書】作詳。
Thuyết Văn
福也。 从示。羊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡統言則災亦謂之祥。析言則善者謂之祥。 似羊切。十部。鉉本此下有一云善三字。淺人所增。一書中此類不少。
【祥】 (tường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示 (kì) | Thanh phù (聲符): 羊 (dương) Phiên thiết: Tự dương thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Phúc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 羏 · 𢒑 · 𬡘 · 𮃁 · 祥 · 羏