嘉禮

jiā lǐ gia lễ

Hán Việt: gia lễ · Pinyin: jiā lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộc lễ tốt đẹp, chỉ lễ cưới. gia lễ gia lễ ☆Cuộc lễ tốt đẹp, chỉ lễ cưới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指飲食、冠昏、賓射、饗燕、賀慶等禮節。《周禮.春官.大宗伯》:「以嘉禮親萬民,以飲食之禮親宗族兄弟。」後專指婚禮。《聊齋志異.卷一.狐嫁女》:「不知今夕嘉禮,慚無以賀。」

Eng

  • Cihui 嘉禮 jiālǐ n. wedding; marriage ceremony