嘉許
gia hứa
Hán Việt: gia hứa · Pinyin: jiā xǔ
Tổng quan
khen ngợi | tán dương 書 khen ngợi; tán thưởng; biểu dương。誇獎;讚許。
Nghĩa
Việt
- Cihui khen ngợi | tán dương 書 khen ngợi; tán thưởng; biểu dương。誇獎;讚許。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘉獎讚許。如:「他勤奮工作,深得長官嘉許。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉夸奖;赞许品学兼优,深得师长~。
Eng
- CC-CEDICT favorable|praise
- Cihui favorable; praise