嘎吱

gā zhī

Pinyin: gā zhī

Tổng quan

(từ tượng thanh) kêu cót két | lạo xạo cọt kẹt; cót két; kẽo kẹt; kĩu kịt (từ tượng thanh)。象聲詞,形容物件受壓力而發出的聲音(多重疊用)。 他挑著行李,扁擔壓得嘎吱 嘎吱的響。 anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

Cấu tạo: + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) kêu cót két | lạo xạo cọt kẹt; cót két; kẽo kẹt; kĩu kịt (từ tượng thanh)。象聲詞,形容物件受壓力而發出的聲音(多重疊用)。 他挑著行李,扁擔壓得嘎吱 嘎吱的響。 anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容東西受壓或折斷時,所發出的聲響。如:「下面的竹簍子被壓得嘎吱嘎吱響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词,形容物件受压力而发出的声音(多重叠用)他挑着行李,扁担压得~~的响。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) creak|crunch
  • Cihui (onom.) creak; crunch