嘎巴
CA BA
Hán Việt: CA BA · Pinyin: gā bā
Tổng quan
rắc; răng rắc; cốp (từ tượng thanh, tiếng cành cây gãy). rắc một tiếng, cành cây đã gãy làm hai đoạn. 方 [gā·ba] Hán Việt: CA BA dính lại; kết lại; bám dính; bám; dính (sau khi khô). hạt cơm bám vào đáy nồi
〈方〉黏的东西干后附着在器物上饭粒都~在锅底上了。
1.稠濃的液體或半固體乾固了。如:「膠水嘎巴不能用了。」 2.擬聲詞。形容東西折斷的聲音。如:「樹枝嘎巴一聲折斷了。」也作「嘎叭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 嘎巴一聲,樹枝折成兩截兒。 方 飯粒都嘎巴在鍋底上了。
- Tần suất từ rắc; răng rắc; cốp (từ tượng thanh, tiếng cành cây gãy). rắc một tiếng, cành cây đã gãy làm hai đoạn. 方 [gā·ba] Hán Việt: CA BA dính lại; kết lại; bám dính; bám; dính (sau khi khô). hạt cơm bám vào đáy nồi.; răng rắc; cốp; dính lại; kết lại; bám dính; bám; dính
- Biên soạn on. crack; snap ◆v. stick to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稠濃的液體或半固體乾固了。如:「膠水嘎巴不能用了。」 2.擬聲詞。形容東西折斷的聲音。如:「樹枝嘎巴一聲折斷了。」也作「嘎叭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉黏的东西干后附着在器物上饭粒都~在锅底上了。
Eng
- Cihui 嘎巴 ābā* on. crack; snap ◆v. stick to
- Tần suất từ on. crack; snap ◆v. stick to