嘎然

gā ránCA NHIÊN

Hán Việt: CA NHIÊN · Pinyin: gā rán

Tổng quan

quàng quạc; quang quác.; tắt; nghẽn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容声音突然停止。

Cấu tạo: 嘎 + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột
  • Cihui ngưng đột ngột (âm thanh)
  • Tần suất từ (từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột , ngưng đột ngột (âm thanh) , rõ ràng và dứt khoát (âm thanh); 1. quàng quạc; quang quác. 2. tắt; nghẽn; quang quác; tắt; nghẽn
  • Biên soạn 1. loudly and clearly 2. suddenly cease (of sound)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容声音突然停止。

Eng

  • Cihui (onom.) screech of a sudden stop; suddenly stop (of sounds); crisply and clearly (of sounds)
  • Tần suất từ adv. 1. loudly and clearly 2. suddenly cease (of sound)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘎吱 · 嘎啦 · 嘎嘎 · 嘎噔 · 嘎子 · 嘎巴 · 嘎調 · 嘎调