嘏肠

hỗ tràng

Hán Việt: hỗ tràng

Tổng quan

cả lòng 嘏腸 đgt. HVVT quyết ý, “làm gan, không sợ, cả quyết”. Cả quyết: quyết chắc, lấy làm chắc, dốc một lòng.” . (Bảo kính 141.6) Ngoài ấy dầu còn áo lẻ, cả lòng mượn đắp lấy hơi cùng. (Tích cảnh thi 208.4). x. lòng.

Cấu tạo: (hỗ) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả lòng 嘏腸 đgt. HVVT quyết ý, “làm gan, không sợ, cả quyết”. Cả quyết: quyết chắc, lấy làm chắc, dốc một lòng.” . (Bảo kính 141.6) Ngoài ấy dầu còn áo lẻ, cả lòng mượn đắp lấy hơi cùng. (Tích cảnh thi 208.4). x. lòng.