嘏腸

hỗ tràng

Hán Việt: hỗ tràng

Tổng quan

cả lòng 嘏腸 đgt. HVVT quyết ý, “làm gan, không sợ, cả quyết”. Cả quyết: quyết chắc, lấy làm chắc, dốc một lòng.” [Paulus của 1895: 87]. (Bảo kính 141.6) Ngoài ấy dầu còn áo lẻ, cả lòng mượn đắp lấy hơi

Cấu tạo: 嘏 (hỗ) + 肠 (tràng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘏和 · 肠仔 · 肠儿 · 肠壁 · 肠子 · 肠支 · 肠断 · 肠液