嘏

gǔhỗNôm hỗ

Hán Việt: hỗ · Pinyin: gǔ · Nôm: hỗ

Tổng quan

Phúc, chúc mừng lễ thọ gọi là chúc hỗ [祝嘏]

嘏和 · 嘏腸 · 祝嘏 · 隱嘏 · 嘏辞 · 嘏辭 · 三嘏 · 产嘏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingǔ
Hán Việthỗ
Âm Nômcả
Quảng Đônggaa2
Nhật BảnSAIWAI
Hàn Quốc가
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkrax
Baxter-Sagartkraʔ
Hán ngữ Thượng cổkraʔ
Phản thiết古雅切
Thanh mẫu見
Vận馬
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phúc, chúc mừng lễ thọ gọi là chúc hỗ [祝嘏]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cả 嘏 ◎ Nôm: 竒 / 奇 / 哿 Đường Vận ghi: “cổ nhã thiết” (古雅切), Tập Vận, vận hội, chính vận ghi: “cử hạ thiết, tòng âm cả” (舉下切,𠀤音賈). Thuyết Văn ghi: “嘏: lớn, xa.” (嘏大遠也.). Sách Nhĩ Nhã ghi: “cả: lớn vậy” (嘏,大也); Phương Ngôn ghi: “Phàm vật gì to lớn đều gọi là cả” (凡物壯大謂之嘏). [Huệ Thiên 2006: 376]. ① tt. <từ cổ> lớn, to. “Cha ca: deus. Anh ca: fraternatu major” [Morrone 1838: 202]. (Ngôn chí 10.5)‖ (Tự thán 78.2), ngôi cả dịch chữ 大位 đại vị (chức vị làm quan)‖ Một niềm trung hiếu làm biêu cả, hai quyển “thi thư” ấy báu chôn. (Tự thán 111.5), biêu cả dịch chữ 大標 đại tiêu (tiêu chuẩn lớn)‖ (Tự thuật…
  • Giản Dị Hán Nôm hỗ chúc hỗ (chúc thọ) [Eng: to wish (an elderly person) longevity]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.福祉。《詩經.魯頌.閟宮》:「天錫公純嘏,眉壽保魯。」《清史稿.卷九七.樂志四》:「如南山壽,集嘏斯純。」 2.對主人祝福的言詞。如:「嘏辭」。《禮記.禮運》:「脩其祝嘏,以降上神與其先祖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘏〈动〉 古代祭祀时,执事人(祝)为受祭者(尸)致福于主人 祝以孝告,嘏以慈告。--《礼·礼运》 又如嘏辞 嘏 〈名〉 福 锡尔纯嘏,子孙甚湛。--《诗·小雅·宾之初筵》 指寿辰 后藏 班禅喇嘛以四十六年来朝高宗七旬嘏。--清·魏源《圣武记》 嘏 〈形〉 大 惟命天子,不爱牲玉,礼仪具备,神降嘏福。--明·杨慎《江祀记》 嘏 gǔ ①大。 ②福。 ③称寿辰。 ④古代祭祀时,执事人(祝)为受祭者(尸)致福于主人。 嘏jiǎ 1.大。 2.福。 3.称寿辰。 4.古代祭祀时,执事人(祝)为受祭者(尸)致福于主人。

Eng

  • CC-CEDICT good fortune, longevity
  • CC-CEDICT far, grand

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古雅切【集韻】【韻會】【正韻】舉下切,𠀤音賈。【爾雅·釋詁】嘏,大也。【疏】《方言》云:凡物壯大謂之嘏。 又【說文】大遠也。【玉篇】固也。【廣韻】福也。【詩·大雅】純嘏爾常矣。【箋】子福曰嘏。【禮·禮運】祝嘏莫敢易其常古,是謂大假。【郊特牲】嘏,長也,大也。 又叶公五切,音古。【詩·周頌】思皇多祜,烈文辟公,綏以多福,俾緝熙于純嘏。【魯頌】天錫公純嘏,眉壽保魯。

Thuyết Văn

大遠也。 从古。叚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、小雅大雅傳、少牢禮注皆曰。嘏、大也。少牢祝嘏于主人。謂予主人以大福。許獨兼遠言之者、大則必遠。故郊特牲曰。嘏、長也。大也。此許所本也。經傳嘏字多謂祭祀致福。其本訓則謂大遠。爾雅、毛傳。假、大也。假葢卽嘏之假借。 古雅切。古音在五部。

【嘏】(hỗ) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 古 (cổ) , Thanh phù (聲符): 叚 (giả) Phiên thiết: 古雅切 → cổ + nhã Nghĩa: đại (lớn)遠 vậy。 từ cổ (xưa)。叚 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư