嘏辞

gǔ cíhỗ từ

Hán Việt: hỗ từ · Pinyin: gǔ cí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代祭祀时,执事人(祝)为受祭者(尸)致福于主人之辞。 2.泛指祝福或祝寿之辞。

Cấu tạo: 嘏 (hỗ) + 辭 (từ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭祀时,执事人(祝)为受祭者(尸)致福于主人之辞。 2.泛指祝福或祝寿之辞。

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘏和 · 嘏腸 · 辞世 · 辞书 · 辞令 · 辞任 · 辞典 · 辞别