嘔啞
ẩu ách
Hán Việt: ẩu ách · Pinyin: ōu yā
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iếng trẻ con đang bi bô, chưa biết — Tiếng chim hót lẫn lộn — Chỉ chung loại tiếng động ồn ào hỗn tạp, chẳng hạn tiếng máy dệt, tiếng xe chạy. ẩu á ẩu á ☆Tiếng trẻ con đang bi bô, chưa biết — Tiếng chim hót lẫn lộn — Chỉ chung loại tiếng động ồn ào hỗn tạp, chẳng hạn tiếng má…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞:(1)形容小兒學語聲。唐.白居易〈念金鑾子〉詩二首之一:「況念夭札時,嘔啞初學語。」(2)形容管樂聲。唐.杜牧〈阿房宮賦〉:「管絃嘔啞,多於市人之言語。」(3)形容鳥鳴聲。宋.歐陽修〈贈無為軍李道士〉詩二首之二:「李師一彈鳳皇聲,空山百鳥停嘔啞。」(4)形容車輪滾動聲。唐.曹鄴〈四怨〉詩之四:「手推嘔啞車,朝朝暮暮耕。」(5)形容船櫓聲。唐.胡宿〈趙宗道歸輦下〉詩:「江浦嘔啞風送櫓,河橋勃翠柳垂堤。」宋.陸游〈鷓鴣天.嬾向青門學種瓜〉詞:「歌縹緲,艣嘔啞,酒如清露鮓如花。」也作「嘔軋」。