嘔心

ǒu xīn ẩu tâm

Hán Việt: ẩu tâm · Pinyin: ǒu xīn

Tổng quan

dốc hết tâm can: trút hết tâm huyết

Cấu tạo: (ẩu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dốc hết tâm can: trút hết tâm huyết
  • Cihui dốc hết tâm can; trút hết tâm huyết。形容費盡心思。(多用於文藝創作)。 嘔心之作。 tác phẩm tâm huyết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘔出心血。語本《新唐書.卷二○三.文藝傳下.李賀傳》:「(李賀)每旦日出,騎弱馬,從小奚奴,背古錦囊,遇所得,書投囊中。……母使婢探囊中,見所書多,即怒曰:『是兒要嘔出心乃已耳。』」後以嘔心形容構思時勞心苦慮。如:「嘔心鏤骨」、「嘔心瀝血」。

Eng

  • Cihui 嘔心 uxīn v.o. exert one's utmost effort