嘗甜頭

thường điềm đầu

Hán Việt: thường điềm đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (điềm) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻得到好處。《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「卻說那二郎神畢竟不知是人是鬼,卻只是他嘗了甜頭,不達時務,到那日晚間,依然又來。」

Eng

  • Cihui 嘗甜頭 háng tiántou v.o. get sth. out of it; draw benefit from it