甜
điềm
Hán Việt: điềm · Pinyin: tián
Tổng quan
ngọt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tián |
|---|---|
| Hán Việt | điềm |
| Quảng Đông | tim4 |
| Mân Nam | tinn |
| Nhật Bản | UMAI |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄊㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dem |
| Baxter-Sagart | lim |
| Hán ngữ Thượng cổ | lim |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vị ngọt. Ngủ say gọi là {điềm thụy} [甜睡].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 像糖或蜜的味道。如:「酸甜苦辣」。_x000D_ [形]_x000D_ 1.味道像糖或蜜的。如:「這西瓜真甜!」_x000D_ 2.美好。如:「甜蜜」、「甜言蜜語」、「她的聲音很甜美。」_x000D_ [副]_x000D_ 安穩、酣熟。如:「她睡得很甜。」宋.楊萬里〈夜雨不寐〉詩:「更長酒力短,睡甜詩思苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 甜 (会意。从甘,从舌。舌头能品尝甜味。本义味甘) 像糖或蜜的味道 甛,美也。--《说文》 甜,甘也。--《广雅》 草木不复抽,百味失苦甜。--韩愈《苦寒》 又如甜物(甜的食品);甜酒(甘甜的米酒);甜雪(甘甜的雪水);甜酸苦辣(指种种不同的味道);甜香 比喻幸福;快乐 如甜沃沃(形容幸福愉快) 美好 如甜差(美差);甜冤对(俏冤家);甜淡(柔和淡雅);甜俏(柔和娇媚);甜俗(软熟媚俗);甜软(甜蜜温柔) 形容睡得酣畅 如甜睡;甜乡(梦乡) 指美言 如甜口儿(善于说奉 甜、 ⒉萰tián ⒈像糖或蜜的味道,跟"苦"相对~味。~水。~食。〈喻〉美满、幸福,…
Eng
- CC-CEDICT sweet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】與甛同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 甛 · 䀨 · 䑚 · 䣶 · 𩚣 · 𭥹 · 甛 · 餂 · 甛