嘗試

cháng shì thường thí

Hán Việt: thường thí · Pinyin: cháng shì

Tổng quan

thử | cố gắng | LT:次 thử; thử nghiệm。試;試驗。 他們為了解決這個問題,嘗試過各種辦法 bọn họ vì muốn giải quyết vấn đề mà đã thử đủ cách.

Cấu tạo: (thường) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thử | cố gắng | LT:次 thử; thử nghiệm。試;試驗。 他們為了解決這個問題,嘗試過各種辦法 bọn họ vì muốn giải quyết vấn đề mà đã thử đủ cách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.試一試、試驗。《孟子.梁惠王上》:「願夫子輔吾志,明以教我,我雖不敏,請嘗試之。」宋.蘇軾《東坡志林》卷一:「此公以其嘗試者告人,故尤有味。」 2.試探。《荀子.王制》:「和解調通,好假道人,而無所凝止之,則姦言并至,嘗試之說鋒起。」宋.蘇軾〈論高麗進奉狀〉:「故以祭奠源闍梨為名,因獻金塔,欲以嘗試朝廷,測知所以待之之意輕重厚薄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 试;试验:他们为了解决这个问题,~过各种方法。

Eng

  • CC-CEDICT to try; to attempt|CL:次[ci4]
  • Cihui to try; to attempt; CL:次

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

试验