試驗

shì yàn thí nghiệm

Hán Việt: thí nghiệm · Pinyin: shì yàn

Tổng quan

thí nghiệm | kiểm tra | LT:次,個|个 | thử nghiệm hử xem có đúng như vậy không. thí nghiệm thí nghiệm ☆Thử xem có đúng như vậy không. 1. thực nghiệm; thử nghiệm。為了察看某事的結果或某物的性能而從事某種活動。 試驗新機器。 thử nghiệm máy mới. 新辦法要經過試驗然後推廣。 biện pháp mới phải qua thử nghiệm rồi sau đó mới được phổ biến rộng rãi. 2. thi cử。舊時指考試。

Cấu tạo: (thí) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thí nghiệm thí nghiệm ☆Thử xem có đúng như vậy không.
  • Cihui thí nghiệm | kiểm tra | LT:次,個|个 | thử nghiệm hử xem có đúng như vậy không. thí nghiệm thí nghiệm ☆Thử xem có đúng như vậy không. 1. thực nghiệm; thử nghiệm。為了察看某事的結果或某物的性能而從事某種活動。 試驗新機器。 thử nghiệm máy mới. 新辦法要經過試驗然後推廣。 biện pháp mới phải qua thử nghiệm rồi sau đó mới được phổ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時指出題考試。 2.實際察看某種事物,進而明瞭它的功用。金.劉迎〈徐夢弼以詩求蘆菔輙次來韻〉:「中云萊菔根,試驗頗為大。」《老殘遊記》第二○回:「這水靈不靈?倘若藥不倒他,我們就毀了呀。你試驗過沒有?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为达到某种效果先做探测行动这种方法好不好,要先试验; 旧时指考试;测验学年试验完毕之后,我便到东京玩了一夏天。
  • Tân Hoa Tự Điển ①为达到某种效果先做探测行动这种方法好不好,要先试验。②旧时指考试;测验学年试验完毕之后,我便到东京玩了一夏天。

Eng

  • CC-CEDICT experiment|test|CL:次[ci4],個|个[ge4]|to experiment|experimental
  • Cihui experiment; test; CL:次,個|个; to experiment; experimental

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

实验 · 尝试 · 测验 · 考试