嘟哝

dū nongĐÔ NÔNG

Hán Việt: ĐÔ NÔNG · Pinyin: dū nong

Tổng quan

lầu bầu; lẩm bẩm

新华 · Tân Hoa Đại lục

嘟囔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

自言自語。如:「她邊走邊嘟噥的抱怨著。」也作「嘟囔」。

Cấu tạo: 嘟 + 噥 (nông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lầm bầm phàn nàn
  • Cihui càm ràm
  • Tần suất từ lẩm bẩm; đô nông: lầu bầu/lẩm bẩm
  • Biên soạn v. mumble to oneself

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自言自語。如:「她邊走邊嘟噥的抱怨著。」也作「嘟囔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘟囔。
  • Kaggle Zh-Vi speak in one's beard

Eng

  • Cihui to mutter; to mumble complaints; to grumble
  • Tần suất từ v. mumble to oneself

Đức

  • Handedict brummeln

Từ liên quan

Gần nghĩa

哝哝 · 嘟嘟 · 嘟噜 · 嘟囔 · 噥噥 · 嘟嘟响 · 嘟嘟声 · 嘟嘟车