嘟嘟噥噥
Pinyin: dū dū nóng nóng
Tổng quan
lẩm bẩm thì thầm | cằn nhằn một mình
Nghĩa
Việt
- Cihui lẩm bẩm thì thầm | cằn nhằn một mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人自言自語,說個不停。《紅樓夢》第四八回:「這個人定要瘋了,昨夜嘟嘟噥噥,直鬧到五更天纔睡下。」
Eng
- CC-CEDICT to mumble in whispers|to mutter to oneself
- Cihui 嘟嘟噥噥 ūdūnóngnóng on. mumble in whispers; mutter to oneself