嘮嗑

lào kēlao hạp

Hán Việt: lao hạp · Pinyin: lào kē

Tổng quan

方 tán gẫu; chuyện phiếm; tán dóc. lúc rãnh rỗi, mọi người xúm lại tán gẫu. 昨天我跟我大哥嘮了會兒嗑. hôm qua tôi và ông anh cả ngồi tán dóc với nhau một hồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈方〉(~儿)闲谈; 聊天儿没事的时候,几个人就凑在一块儿~ㄧ昨天我跟我大哥唠了会儿嗑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

東北方言。指談天、閒聊。

Cấu tạo: 嘮 (lao) + 嗑 (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng địa phương) tán gẫu
  • Cihui tám chuyện
  • Tần suất từ chuyện phiếm; tán dóc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東北方言。指談天、閒聊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈方〉(~儿)闲谈; 聊天儿没事的时候,几个人就凑在一块儿~ㄧ昨天我跟我大哥唠了会儿嗑。

Eng

  • Cihui (dialect) to chat; to gossip
  • Tần suất từ (dialect) to chat; to gossip

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘮叨 · 唠扯 · 嗑嗑 · 嗑藥 · 嘮扯 · 唠叨的 · 嗑CP · 嗑瓜子