嘮
lao
Hán Việt: lao · Pinyin: láo
Tổng quan
nói huyên thuyên tán gẫu nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láo |
|---|---|
| Hán Việt | lao |
| Quảng Đông | lou4 |
| Mân Nam | lo |
| Nhật Bản | KAMABISUSHII |
| Hàn Quốc | CHO |
| Chú âm | ㄌㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrau |
| Phản thiết | 虛交切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lao thao} [嘮叨] nói bát sát (nói nhiều).
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「嘮叨」、「嘮嘮」等條。
Eng
- CC-CEDICT used in 嘮叨|唠叨[lao2 dao5]
- CC-CEDICT to gossip|to chat (dialect)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】敕交切【集韻】丑交切,𠀤音䫸。【說文】嘮呶,讙也。 又【玉篇】丑加切,音侘。義同。 又【集韻】虛交切,音哮。同詨。詳言部詨字註。 又郞刀切,音勞。同䜎。詳言部䜎字註。
Thuyết Văn
嘮呶、讙也。从口。勞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
敕交切。二部。
【嘮】 (lao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 勞 (lao) Phiên thiết: Sắc giao thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 交 (giao) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ao' Suy luận: trao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lao ({Lao thao} [嘮叨] nói ) nao (Rầm rĩ.)、 hoan (Nô đùa rầm rĩ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 哰 · 哰 · 唠 · 唠 · 唠