嘯傲

xiào àokhiếu ngạo

Hán Việt: khiếu ngạo · Pinyin: xiào ào

Tổng quan

ung dung tự tại; thong dong tự tại

新华 · Tân Hoa Đại lục

谓行为放旷,不受拘束啸傲林泉, 啸傲东轩下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

曠達任性,不受拘束。宋.陸游〈鷓鴣天.家住蒼煙落照間〉詞:「貪嘯傲,任衰殘,不妨隨處一開顏。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「終日成群作隊,詩歌嘯傲,不時往花街柳陌,閒行遣興。」

Cấu tạo: 嘯 (khiếu) + 傲 (ngạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiếu ngạo: ung dung tự tại/thong dong tự tại
  • Cihui 嘯傲林泉。
  • Biên soạn 嘯傲 xiào'ào v.p. <wr.> 1. be forthright in speech and action 2. be leisurely and carefree

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 曠達任性,不受拘束。宋.陸游〈鷓鴣天.家住蒼煙落照間〉詞:「貪嘯傲,任衰殘,不妨隨處一開顏。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「終日成群作隊,詩歌嘯傲,不時往花街柳陌,閒行遣興。」

Eng

  • Cihui 嘯傲 xiào'ào v.p. <wr.> 1. be forthright in speech and action 2. be leisurely and carefree

Từ liên quan

Gần nghĩa

傲人 · 傲嬌 · 傲岸 · 傲性 · 傲慢 · 傲氣 · 傲然 · 傲物