嘯聚

xiào jù khiếu tụ

Hán Việt: khiếu tụ · Pinyin: xiào jù

Tổng quan

kêu gọi nhau tập họp

Cấu tạo: (khiếu) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu gọi nhau tập họp
  • Cihui kêu gọi nhau tập họp。互相招呼著聚合起來。 嘯聚山林。 kêu gọi nhau tập họp nơi rừng núi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呼嘯聚集。多指盜匪或賊寇以呼嘯聲聚眾集合。《新唐書.卷二一九.北狄傳.室韋傳》:「每弋獵即相嘯聚,事畢去。」《三國演義》第二八回:「嘯聚山林,權於此處藏伏。」

Eng

  • Cihui 嘯聚 xiàojù v. <wr.> holler to each other and band together