嘯聚

xiào jùkhiếu tụ

Hán Việt: khiếu tụ · Pinyin: xiào jù

Tổng quan

kêu gọi nhau tập họp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.互相招呼着聚集起来。 2.指结伙为盗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

呼嘯聚集。多指盜匪或賊寇以呼嘯聲聚眾集合。《新唐書.卷二一九.北狄傳.室韋傳》:「每弋獵即相嘯聚,事畢去。」《三國演義》第二八回:「嘯聚山林,權於此處藏伏。」

Cấu tạo: 嘯 (khiếu) + 聚 (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 嘯聚山林。
  • Biên soạn 嘯聚 xiàojù v. <wr.> holler to each other and band together

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呼嘯聚集。多指盜匪或賊寇以呼嘯聲聚眾集合。《新唐書.卷二一九.北狄傳.室韋傳》:「每弋獵即相嘯聚,事畢去。」《三國演義》第二八回:「嘯聚山林,權於此處藏伏。」

Eng

  • Cihui 嘯聚 xiàojù v. <wr.> holler to each other and band together

Từ liên quan

Gần nghĩa

啸傲 · 嘯叫 · 啸声 · 啸鸣 · 嘯傲 · 嘯鳴 · 聚義 · 聚眾