嘯詠

khiếu vịnh

Hán Việt: khiếu vịnh

Tổng quan

Cấu tạo: (khiếu) + (vịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘯歌吟詠。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「正應端拱嘯詠,以樂當年耳。」宋.蘇軾〈與張朝請書〉:「新春海上嘯詠之餘,有足樂者。」也作「嘯歌」。

Eng

  • Cihui 嘯詠 iàoyǒng v. <wr.> sing