嘰咕
kỉ cô
Hán Việt: kỉ cô · Pinyin: jī gu
Tổng quan
thầm thì: thì thầm/nói nhỏ/xì xào/thì thà thì thầm
Nghĩa
Việt
- Cihui thầm thì: thì thầm/nói nhỏ/xì xào/thì thà thì thầm
- Cihui thầm thì; thì thầm; nói nhỏ; xì xào; thì thà thì thầm。小聲說話。 他們兩個嘰嘰咕咕,不知在說什麼。 hai người bọn họ thì thà thì thầm, không biết nói cái gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小聲說話。《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「他對我說完之後,還對他那夥計嘰咕了幾句。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小声说话:他们两个在~些什么?也作唧咕。