嘰

jīkỉNôm kí

Hán Việt: kỉ · Pinyin: jī · Nôm: kí

Tổng quan

Ăn một chút

嘰咕 · 嘰里呱啦 · 嘰里旮旯 · 咕嘰 · 咖嘰 · 嘰冷 · 嘰呱 · 嘰嘰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjī
Hán Việtkỉ
Âm Nômghè
Quảng Đônggei1
Nhật BảnKI
Hàn QuốcKI
Chú âmㄐㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkioi
Phản thiết居希切
Thanh mẫu見
Vận微
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn một chút. Than thở, sụt sùi. Tất kỉ [嗶嘰] đồ dệt bằng lông

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ghè Gầm ghè [Eng: look threatening, be ready to fight]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「嗶嘰」條。 [擬] 1.形容蟬或鳥叫聲。如:「蟬兒嘰嘰的叫。」 2.參見「嘰哩咕嚕」條。

Eng

  • CC-CEDICT grumble

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】居衣切【集韻】【韻會】居希切,𠀤音機。【說文】小食也。 又【玉篇】嘰,唏也。紂爲象箸,而箕子嘰。【史記·十二諸侯年表】作唏。【淮南子·繆稱訓】號而哭,嘰而哀,而知聲動矣。 又【廣韻】口醜。 又【集韻】渠希切,音祈。【司馬相如·大人賦】噍咀芝英兮,嘰瓊華。【註】徐廣曰:嘰音祈,小食也。 又【集韻】巨至切,音暨。義同。

Thuyết Văn

小食也。 从口。幾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大人賦曰。嘰瓊華。按皀部有旣字。云小食也。嘰與旣音義皆同而各字。玉藻進禨、少儀注曰已沐飲曰禨皆當作此嘰。 居衣切。十五部。

【嘰】 (kỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: Cư y thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 衣 (y) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' Suy luận: ki (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thực (Đồ để ăn. Các loài t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 叽 · 叽 · 叽